Thứ Sáu, Ngày 18 tháng 9 năm 2026

18/9

NGÀY HOÀNG ĐẠO

Âm lịch: Ngày Mùng Tám, tháng Tám

(8/8/2026)

Ngày: Ất Mùi | Tiết: Bạch Lộ

Chư thần tại Thiên, nếu tế lễ tạm được tốt nhỏ thôi

HÁN CHÂN QUÂN NGỌC HẠP KỴ
Ông Hán Chân Quân giám sát trong bản án thiên tào thì thấy, chỉ vì những kẻ tầm thường không biết chọn ngày mà chung tiến Tổ Tiên không biết những ngày trong vòng 60 của lục Giáp tuần trong các vì sao hoặc ở điạ phủ, hoặc ở nhân gian, dĩ chí phạm phải mà con cháu phạm phải chịu tai họa vậy

Xem Ngày:

Cá nhân

Hôm nay của bạn

2.0
/10
2008 (18 tuổi) - Mậu Tý
Cung: Khảm (Bắc)
Mệnh: Hỏa (Tích Lịch Hỏa)
Giờ Sát Chủ: Tý (23h-01h)
Giờ Không Vong (Dành cho người Tu Tập):
Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h)
Hướng Xuất Hành:
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Ngày Ất Mùi đối với tuổi Mậu Tý là:
Hành Kim với Hỏa - Khắc Xuất (Bình Thường)
Sao Đại Hung: Thụ Tử [Tránh] Xấu với mọi việc trừ săn bắn thì tốt
Sao Xấu Đặc Biệt: Trùng Phục [Tránh] Kỵ giá thú, an táng
Sao Xấu (Thập Nhị Bát Tú): Cang (Kim long)

Xem Chuyên Sâu

Lục Nhâm Tẩu Mã

Lục Nhâm Tẩu Mã: Tháng Tốc Hỷ,Ngày Lưu Niên ?Lưu niên là chuyện bất thường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn

Hướng xuất hành

  • ⓘ Hỷ Thần:Hỷ Thần là trường khí của niềm vui, hòa hợp và sự đồng thuận.
    Ngày hoặc hướng có Hỷ Thần giúp dễ được chấp nhận, dễ gặp duyên lành, thuận lợi cho cưới hỏi, gặp gỡ, thương lượng, cầu duyên và các việc mang tính quan hệ – cảm xúc.
    Hỷ không chỉ là vui, mà là khí tâm lý mở và hài hòa.
    Tây Bắc
  • ⓘ Tài Thần: Tài Thần là trường khí thuận lợi cho tiền bạc, tài nguyên và lợi ích vật chất trong ngày.
    Không phải “thần phát tiền”, mà là hướng hoặc thởi điểm mà dòng sinh khí tài lộc vận hành thông suốt, dễ thu – dễ giữ – dễ sinh lợi.
    Phù hợp cho cầu tài, giao dịch, mở hàng, ký kết, xuất hành vì tiền bạc.
    Đông Nam
  • ⓘ Kê Thần: Kê Thần là trường khí nhiễu động, dễ phát sinh thị phi, tranh cãi, hiểu lầm hoặc quyết định vội vàng.
    Không phải đại hung, mà là dấu hiệu cảnh báo: nên thận trọng lời nói, tránh tranh luận, kiện tụng, công bố việc quan trọng.
    Ngày có Kê Thần hợp với việc tĩnh, quan sát, tránh hành động nóng.
    Tại Thiên
  • ⓘ Không Vong: Không Vong là khoảng trống năng lượng của thời gian, nơi việc làm khó kết quả hoặc chỉ có hình thức.
    Cầu tài, khai trương, việc cần “thành quả rõ ràng” thường không thuận.
    Ngược lại, Không Vong lại phù hợp cho tu tập, xả bỏ, chuẩn bị âm thầm, cắt bỏ ràng buộc cũ, làm việc không cần phô trương.
    (nên tránh giờ) Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h)
  • Giờ tốt: Dần 3h-5h (rạng sáng), Mão 5h-7h (sáng sớm), Ngọ 11h-13h (buổi trưa), Thân 15h-17h (xế chiều)

Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo

GIỜ TỐT:
Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ Không Vong (Ất Mùi): Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h)Giờ Sát Chủ (Ất Mùi): Tý (23h-01h)
Giờ Không Vong tháng 8: Dậu (17h-19h)
Giờ Không Vong ?- Cần kết quả rõ ràng, bền vững (khai trương, mở hàng, ký kết, cưới hỏi, nhậm chức, cầu tài, cầu danh) → tránh Không Vong
- Muốn buông, xả (hóa giải, giải hạn, cắt bỏ thói quen cũ, nghiệp cũ, sám hối, tịnh tâm, thiền định) → dùng Không Vong

Giờ Sát Chủ: Nên tránh thực hiện các việc quan trọng, dễ gặp trở ngại, thị phi.

GIỜ XẤU:
Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)

Trực

Trực là gì ?Trực là thuật ngữ phong thủy chỉ các sao thuộc chòm sao Dao Quang Tinh (Phá Quân Tinh) và Diêu Quang trong nhóm sao Bắc Đẩu. Trực được sử dụng để phân định các tháng trong năm theo tiết khí Âm lịch, đồng thói là căn cứ để xác định thởi điểm tốt – xấu trước khi thực hiện các công việc quan trọng như khai trương, tân gia, động thổ, giao dịch, an táng, kết hôn…
  • Trực Khai (thượng cát)
    Tốt cho: dựng cột, khai trương, động thổ, xuất hành
    Nên tránh: cho vay, tố tụng

Sao (Thập Nhị Bát Tú)

  • Sao Cang (Xấu)
    Cang kim long,
    Cang kim đứng trưởng phải giữ mình,
    Mọi việc làm ăn tính thật rành,
    Chôn cất, hôn nhân đều nên tránh,
    Làm liều hậu quả khó phân minh

Sao tốt/Sao xấu (Ngọc Hạp Thông Thư)

NÊN LÀM:

Thiên Đức: [Cưới][An Táng] Trừ tố tụng thì mọi việc đều tốt
Kim Đường: Tốt cho mọi việc
Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc
Âm Đức: Tốt cho mọi việc
Địa Tài: Tốt cho việc khai trương, cầu tài lộc
Sinh Khí: Sao tốt, làm việc gì cũng thuận. Đặc biệt là xây dựng và sửa chữa nhà cửa, động thổ, nhập trạch…
Sát Cống: Đại lợi cho việc khởi công, động thổ, cưới hỏi, nhận chức, về nhà mới. Có khả năng hóa giải được các sao xấu khác (trừ Kim thần thất sát)
Nguyệt Đức Hợp: Tốt cho mọi việc, đặc biệt là cầu tài lộc, ký kết hợp đồng

NÊN TRÁNH:

Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo không nên thêm người ở
Hoang Vu: Xấu mọi việc
Thụ Tử: [Tránh] Xấu với mọi việc trừ săn bắn thì tốt
Trùng Phục: [Tránh] Kỵ giá thú, an táng

Lịch Tổng Ngày Tốt Xấu (Dương Lịch)

Dương Lịch - Tháng 9 / 2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
01 Xấu
AL 20/07
02 Xấu
AL 21/07
Quốc khánh Việt Nam
03 Bình
AL 22/07
04 Xấu
AL 23/07
05 Xấu
AL 24/07
06 Bình
AL 25/07
07 Khá
AL 26/07
Thành lập Đài Tiếng nói VN
08 Xấu
AL 27/07
09 Bình
AL 28/07
10 Xấu
AL 29/07
11 Xấu
AL 01/08
12 Khá
AL 02/08
13 Xấu
AL 03/08
14 Xấu
AL 04/08
15 Bình
AL 05/08
16 Bình
AL 06/08
17 Xấu
AL 07/08
18 Xấu
AL 08/08
19 Khá
AL 09/08
20 Xấu
AL 10/08
21 Bình
AL 11/08
22 Xấu
AL 12/08
23 Xấu
AL 13/08
24 Xấu
AL 14/08
25 Bình
AL 15/08
Tết Trung Thu
26 Xấu
AL 16/08
27 Khá
AL 17/08
28 Xấu
AL 18/08
29 Xấu
AL 19/08
30 Xấu
AL 20/08

Lời khuyên triết lý

"Vận mệnh nằm trong tay chúng ta, còn cái gọi là 'số mệnh' chỉ là tiền đề rất nhỏ. Hãy tôn trọng những gì tiền nhân từng đúc kết thay cho thái độ phủ định hoàn toàn. Khi khai vận cần hiểu rõ quy luật vận trình con người."



Trang chủ
Bản đồ
G.Phả-V.Sớ
Xem Ngày
Đọc Kinh
Cộng ĐồngC. Đồng